Minh Châu
明珠
Hỏa
Thủy
Nữ
Ý nghĩa
Ngọc sáng
Nguồn gốc:
Hán-Việt
Chữ Hán:
明珠
明珠Chữ Hán: 明珠19 nét
Bộ thủ: 日 (nhật)
Ý nghĩa bộ thủ
Ngọc sáng
Thành phần chữ Hán
明
Trái
Sáng
珠
Phải
Ngọc trai
Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa
Tên ghép từ 明 (Minh - sáng) và 珠 (Châu - ngọc trai). Viên ngọc sáng ngời, tỏa ánh hào quang, quý giá vô cùng.