Yến Nhi
燕兒
Mộc
Thủy
Nữ
Ý nghĩa
Bé yến
Nguồn gốc:
Hán-Việt
Chữ Hán:
燕兒
燕兒Chữ Hán: 燕兒24 nét
Bộ thủ: 灬 (hỏa)
Ý nghĩa bộ thủ
Bé yến
Thành phần chữ Hán
燕
Trái
Chim yến
兒
Phải
Bé
Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa
Tên ghép từ 燕 (Yến - chim yến) và 兒 (Nhi - bé). Bé yến nhỏ xinh, dịu dàng đáng yêu, bay lượn tự do trên bầu trời.