Tâm An

心安

Hỏa
Thổ
Nữ

Ý nghĩa

Tâm bình an

Nguồn gốc:

Hán-Việt

Chữ Hán:

心安

心安
Chữ Hán: 心安10 nét

Bộ thủ: 心 (tâm)

Ý nghĩa bộ thủ

Tâm bình an

Thành phần chữ Hán

Trái

Trái tim

Phải

Bình an

Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa

Tên ghép từ 心 (Tâm - tim) và 安 (An - bình an). Tâm hồn bình an, thanh thản, không lo âu phiền muộn.