Thanh Hà

清荷

Thủy
Mộc
Nữ

Ý nghĩa

Sen trong sạch

Nguồn gốc:

Hán-Việt

Chữ Hán:

清荷

清荷
Chữ Hán: 清荷21 nét

Bộ thủ: 氵(thủy)

Ý nghĩa bộ thủ

Sen trong sạch

Thành phần chữ Hán

Trái

Trong sạch

Phải

Sen

Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa

Tên ghép từ 清 (Thanh - trong sạch) và 荷 (Hà - sen). Sen trong sạch, thanh tao, mọc từ bùn mà không hôi tanh.