Khánh Vân

慶雲

Hỏa
Thủy
Nữ

Ý nghĩa

Mây may mắn

Nguồn gốc:

Hán-Việt

Chữ Hán:

慶雲

慶雲
Chữ Hán: 慶雲27 nét

Bộ thủ: 心 (tâm)

Ý nghĩa bộ thủ

Mây may mắn

Thành phần chữ Hán

Trái

May mắn

Phải

Mây

Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa

Tên ghép từ 慶 (Khánh - may mắn) và 雲 (Vân - mây). Mây lành báo hiệu điềm tốt, mang may mắn đến.