Đức
德
Thổ
Mộc
Nam
Ý nghĩa
Đạo đức, phẩm hạnh tốt
Nguồn gốc:
Hán-Việt
Chữ Hán:
德
德Chữ Hán: 德15 nét
Bộ thủ: 彳(xích - đi)
Ý nghĩa bộ thủ
Bước đi, hành động
Thành phần chữ Hán
彳
Trái
Đi, hành động
㥁
Phải
Trái tim ngay thẳng
Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa
Chữ 德 kết hợp 彳 (bước đi) với 㥁 (trái tim ngay thẳng), ý chỉ người đi đường chính, có trái tim ngay thẳng. Đức là khái niệm trung tâm trong Nho giáo, chỉ đạo đức, phẩm hạnh, nhân cách cao thượng.
Phiên âm
Phiên âm Hán-Việt: Đức (德)