Thành
成
Kim
Thổ
Nam
Ý nghĩa
Thành công, hoàn thành, thành đạt
Nguồn gốc:
Hán-Việt
Chữ Hán:
成
成Chữ Hán: 成7 nét
Bộ thủ: 戈 (qua - vũ khí)
Ý nghĩa bộ thủ
Vũ khí, gậy
Thành phần chữ Hán
丁
Trái
Đinh đanh, vững chắc
戈
Phải
Vũ khí
Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa
Chữ 成 vốn chỉ việc hoàn tất công việc, đạt được mục tiêu. Từ ý nghĩa chiến thắng trong chiến tranh, mở rộng ra chỉ mọi sự hoàn tất, thành công, thành đạt.
Phiên âm
Phiên âm Hán-Việt: Thành (成)