Huy
輝
Hỏa
Kim
Nam
Ý nghĩa
Huy hoàng, rực rỡ
Nguồn gốc:
Hán-Việt
Chữ Hán:
輝
輝Chữ Hán: 輝15 nét
Bộ thủ: 光 (quang - ánh sáng)
Ý nghĩa bộ thủ
Ánh sáng
Thành phần chữ Hán
光
Trái
Ánh sáng
軍
Phải
Quân đội, vĩ đại
Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa
Chữ 輝 kết hợp ánh sáng với ý nghĩa vĩ đại, biểu thị ánh sáng huy hoàng, rực rỡ tỏa khắp. Huy là biểu tượng của thành tựu lớn lao, vinh quang rực rỡ.
Phiên âm
Phiên âm Hán-Việt: Huy (輝)