Dương
陽
Hỏa
Kim
Nam
Ý nghĩa
Mặt trời, dương khí
Nguồn gốc:
Hán-Việt
Chữ Hán:
陽
陽Chữ Hán: 陽12 nét
Bộ thủ: 阝(phụ - gò đất)
Ý nghĩa bộ thủ
Gò đất, địa hình cao
Thành phần chữ Hán
阝
Trái
Gò đất
昜
Phải
Mặt trời chiếu sáng
Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa
Chữ 陽 kết hợp gò đất với mặt trời, chỉ phía đón nắng của núi. Trong triết học Âm Dương, dương là sáng, nóng, tích cực, nam tính, đối lập với âm. Dương khí là sinh khí, sức sống.
Phiên âm
Phiên âm Hán-Việt: Dương (陽)