Thành Đạt

成達

Kim
Thổ
Nam

Ý nghĩa

Thành công và thông đạt

Nguồn gốc:

Hán-Việt

Chữ Hán:

成達

成達
Chữ Hán: 成達19 nét

Bộ thủ: 戈 (qua - vũ khí)

Ý nghĩa bộ thủ

Hoàn thành và thông đạt

Thành phần chữ Hán

Trái

Thành công, hoàn thành

Phải

Thông đạt, đạt được

Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa

Tên ghép từ 成 (Thành - thành công) và 達 (Đạt - đạt được). Mang ý nghĩa thành công trong mọi việc, thông đạt mọi con đường.