Quang Hải

光海

Hỏa
Thủy
Nam

Ý nghĩa

Ánh sáng biển cả

Nguồn gốc:

Hán-Việt

Chữ Hán:

光海

光海
Chữ Hán: 光海16 nét

Bộ thủ: 儿 (nhân - chân)

Ý nghĩa bộ thủ

Ánh sáng và biển

Thành phần chữ Hán

Trái

Ánh sáng, vinh quang

Phải

Biển cả

Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa

Tên ghép từ 光 (Quang - ánh sáng) và 海 (Hải - biển). Mang ý nghĩa ánh sáng trên biển cả, tầm nhìn rộng lớn bao la.