Mỹ Linh

美靈

Mộc
Thủy
Nữ

Ý nghĩa

Đẹp và linh thiêng

Nguồn gốc:

Hán-Việt

Chữ Hán:

美靈

美靈
Chữ Hán: 美靈33 nét

Bộ thủ: 羊 (dương - cừu)

Ý nghĩa bộ thủ

Đẹp và linh thiêng

Thành phần chữ Hán

Trái

Đẹp

Phải

Linh thiêng

Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa

Tên ghép từ 美 (Mỹ - đẹp) và 靈 (Linh - linh thiêng). Mang ý nghĩa vẻ đẹp linh thiêng, cao quý, có phúc khí.