Khánh Linh

慶靈

Hỏa
Thủy
Nữ

Ý nghĩa

Linh thiêng và may mắn

Nguồn gốc:

Hán-Việt

Chữ Hán:

慶靈

慶靈
Chữ Hán: 慶靈39 nét

Bộ thủ: 心 (tâm - tim)

Ý nghĩa bộ thủ

May mắn và linh thiêng

Thành phần chữ Hán

Trái

May mắn, chúc mừng

Phải

Linh thiêng

Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa

Tên ghép từ 慶 (Khánh - may mắn) và 靈 (Linh - linh thiêng). Mang ý nghĩa may mắn và được che chở bởi thần linh.