Như Quỳnh
如瓊
Thủy
Kim
Nữ
Ý nghĩa
Như ngọc quỳnh
Nguồn gốc:
Hán-Việt
Chữ Hán:
如瓊
如瓊Chữ Hán: 如瓊25 nét
Bộ thủ: 女 (nữ - phụ nữ)
Ý nghĩa bộ thủ
Như ngọc quỳnh
Thành phần chữ Hán
如
Trái
Như, giống như
瓊
Phải
Ngọc quỳnh
Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa
Tên ghép từ 如 (Như - giống như) và 瓊 (Quỳnh - ngọc quỳnh). Mang ý nghĩa đẹp như ngọc quỳnh.