Vân Anh
雲英
Thủy
Mộc
Nữ
Ý nghĩa
Mây anh hoa
Nguồn gốc:
Hán-Việt
Chữ Hán:
雲英
雲英Chữ Hán: 雲英20 nét
Bộ thủ: 雨 (vũ - mưa)
Ý nghĩa bộ thủ
Mây và anh hoa
Thành phần chữ Hán
雲
Trái
Mây
英
Phải
Anh hoa
Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa
Tên ghép từ 雲 (Vân - mây) và 英 (Anh - anh hoa). Mây anh hoa, tượng trưng cho vẻ đẹp nhẹ nhàng, thoát tục.