Tuyết Mai
雪梅
Thủy
Mộc
Nữ
Ý nghĩa
Mai tuyết
Nguồn gốc:
Hán-Việt
Chữ Hán:
雪梅
雪Chữ Hán: 雪11 nét
Bộ thủ: 雨
Ý nghĩa bộ thủ
mưa, hiện tượng thời tiết
Thành phần chữ Hán
雨
Trái
mưa, hiện tượng thời tiết
Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa
Chữ "雪" có bộ 雨 (mưa, hiện tượng thời tiết), mang ý nghĩa mai tuyết trong văn hóa Hán-Việt. Đây là chữ thường được dùng trong tên người Việt Nam để thể hiện phẩm chất cao quý và mong ước tốt đẹp của cha mẹ.