Lan Anh
蘭英
Mộc
Nữ
Ý nghĩa
Lan sáng
Nguồn gốc:
Hán-Việt
Chữ Hán:
蘭英
蘭英Chữ Hán: 蘭英31 nét
Bộ thủ: 艹 (thảo)
Ý nghĩa bộ thủ
Lan sáng
Thành phần chữ Hán
蘭
Trái
Hoa lan
英
Phải
Anh hoa
Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa
Tên ghép từ 蘭 (Lan - hoa lan) và 英 (Anh - anh hoa). Hoa lan đẹp đẽ, thanh cao, tượng trưng cho người phụ nữ quý phái.