Thanh Trúc

青竹

Mộc
Nữ

Ý nghĩa

Trúc xanh

Nguồn gốc:

Hán-Việt

Chữ Hán:

青竹

青竹
Chữ Hán: 青竹14 nét

Bộ thủ: 青 (thanh)

Ý nghĩa bộ thủ

Trúc xanh

Thành phần chữ Hán

Trái

Xanh

Phải

Trúc

Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa

Tên ghép từ 青 (Thanh - xanh) và 竹 (Trúc). Trúc xanh thanh cao, ngay thẳng, tượng trưng cho phẩm chất cao quý của người quân tử.