Khánh Hà
慶荷
Hỏa
Thủy
Nữ
Ý nghĩa
Sen may mắn
Nguồn gốc:
Hán-Việt
Chữ Hán:
慶荷
慶荷Chữ Hán: 慶荷25 nét
Bộ thủ: 心 (tâm)
Ý nghĩa bộ thủ
Sen may mắn
Thành phần chữ Hán
慶
Trái
May mắn
荷
Phải
Sen
Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa
Tên ghép từ 慶 (Khánh - may mắn) và 荷 (Hà - sen). Sen may mắn, tốt lành, mang điềm lành đến cho gia đình.