Liễu
柳
Mộc
Thủy
Nữ
Ý nghĩa
Cây liễu, dẻo dai, kiên cường
Nguồn gốc:
Hán-Việt
Chữ Hán:
柳
柳Chữ Hán: 柳9 nét
Bộ thủ: 木
Ý nghĩa bộ thủ
cây, gỗ
Thành phần chữ Hán
木
Trái
cây, gỗ
Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa
Chữ "柳" có bộ 木 (cây, gỗ), mang ý nghĩa cây liễu trong văn hóa Hán-Việt. Đây là chữ thường được dùng trong tên người Việt Nam để thể hiện phẩm chất cao quý và mong ước tốt đẹp của cha mẹ.