Mỹ Tâm
美心
Mộc
Hỏa
Nữ
Ý nghĩa
Trái tim đẹp
Nguồn gốc:
Hán-Việt
Chữ Hán:
美心
美心Chữ Hán: 美心13 nét
Bộ thủ: 羊 (dương)
Ý nghĩa bộ thủ
Trái tim đẹp
Thành phần chữ Hán
美
Trái
Đẹp
心
Phải
Tim
Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa
Tên ghép từ 美 (Mỹ - đẹp) và 心 (Tâm - tim). Trái tim đẹp, tâm hồn đẹp, nhân hậu và đầy yêu thương.