Lan Hương
蘭香
Mộc
Nữ
Ý nghĩa
Hương hoa lan
Nguồn gốc:
Hán-Việt
Chữ Hán:
蘭香
蘭香Chữ Hán: 蘭香32 nét
Bộ thủ: 艹 (thảo)
Ý nghĩa bộ thủ
Hương hoa lan
Thành phần chữ Hán
蘭
Trái
Hoa lan
香
Phải
Thơm
Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa
Tên ghép từ 蘭 (Lan - hoa lan) và 香 (Hương - thơm). Hương thơm của hoa lan, lan tỏa khắp nơi, thanh cao.