Thanh Tâm
清心
Thủy
Hỏa
Nữ
Ý nghĩa
Tâm hồn trong sáng
Nguồn gốc:
Hán-Việt
Chữ Hán:
清心
清心Chữ Hán: 清心15 nét
Bộ thủ: 氵(thủy)
Ý nghĩa bộ thủ
Tâm hồn trong sáng
Thành phần chữ Hán
清
Trái
Trong sạch
心
Phải
Tim
Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa
Tên ghép từ 清 (Thanh - trong sạch) và 心 (Tâm - tim). Tâm hồn trong sáng, thuần khiết, không vẩn đục.