Anh Khoa

英科

Mộc
Kim
Nam

Ý nghĩa

Anh tài khoa bảng

Nguồn gốc:

Hán-Việt

Chữ Hán:

英科

英科
Chữ Hán: 英科17 nét

Bộ thủ: 艹 (thảo - cỏ)

Ý nghĩa bộ thủ

Thảo mộc và khoa học

Thành phần chữ Hán

Trái

Anh tài, xuất sắc

Phải

Khoa học, ngành học

Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa

Tên ghép từ 英 (Anh - anh tài) và 科 (Khoa - khoa bảng). Mang ý nghĩa người tài giỏi trong học vấn, đỗ đạt khoa bảng.