Diệp
Nữ · Hán-Việt
“Lá cây, tươi xanh, sức sống”
Tên này có hợp với bé?
Chọn năm sinh để xem tên Diệp hợp mệnh bé đến mức nào — điểm hợp mệnh, mệnh Nạp Âm và trụ Năm hiện ngay tại đây. Chỉ cần năm sinh, không cần điền gì thêm.
Ý nghĩa
Lá cây, tươi xanh, sức sống
Nguồn gốc:
Hán-Việt
Chữ Hán:
葉
葉Chữ Hán: 葉12 nét
Bộ thủ: 艹
Ý nghĩa bộ thủ
cỏ, thực vật
Thành phần chữ Hán
cỏ, thực vật
Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa
Chữ "葉" có bộ 艹 (cỏ, thực vật), mang ý nghĩa lá cây trong văn hóa Hán-Việt. Đây là chữ thường được dùng trong tên người Việt Nam để thể hiện phẩm chất cao quý và mong ước tốt đẹp của cha mẹ.
Tên đệm phù hợp
Gợi ý tên đệm tương hợp với tên Diệp và hành Mộc của chính tên này
Chưa biết mệnh của bé — chọn năm sinh ở phía trên để chấm lại theo đúng mệnh bé.
Nguyễn Hồng Diệp
Màu hồng/đỏ, to lớn
Tên đệm Hồng khá phù hợp với hành Mộc của tên chính. Tạo sự hài hòa với tên chính.
Nguyễn Thanh Diệp
Trong sạch, xanh, thanh tao
Tên đệm Thanh khá phù hợp với hành Mộc của tên chính. Tạo sự hài hòa với tên chính.
Nguyễn Kiều Diệp
Kiều diễm, yêu kiều — vẻ đẹp mềm mại, duyên dáng
Tên đệm Kiều khá phù hợp với hành Mộc của tên chính. Tạo sự hài hòa với tên chính.
Nguyễn Như Diệp
Như ý, như mong muốn
Tên đệm Như khá phù hợp với hành Mộc của tên chính. Tạo sự hài hòa với tên chính.
Nguyễn Hà Diệp
Hoa sen (荷) — thanh tao, thuần khiết; hoặc sông (河) — mềm mại, bền bỉ
Tên đệm Hà khá phù hợp với hành Mộc của tên chính. Tạo sự hài hòa với tên chính.
Về cách tính điểm
Điểm kết hợp được tính dựa trên: độ tương hợp của tên đệm với hành của tên chính (40%), độ tương hợp của chính tên đó (60%), và bonus nếu tên đệm tương sinh với tên chính. Đây chưa phải điểm hợp mệnh bé — cần năm sinh mới tính được.