Khang
Nam · Hán-Việt
“Khỏe mạnh, an khang, thịnh vượng”
Tên này có hợp với bé?
Chọn năm sinh để xem tên Khang hợp mệnh bé đến mức nào — điểm hợp mệnh, mệnh Nạp Âm và trụ Năm hiện ngay tại đây. Chỉ cần năm sinh, không cần điền gì thêm.
Ý nghĩa
Khỏe mạnh, an khang, thịnh vượng
Nguồn gốc:
Hán-Việt
Chữ Hán:
康
康Chữ Hán: 康11 nét
Bộ thủ: 广 (nghiễm - nhà rộng)
Ý nghĩa bộ thủ
Nhà rộng, cư xá
Thành phần chữ Hán
Nhà rộng
Lúa thóc đầy đủ
Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa
Chữ 康 kết hợp nhà rộng với lúa thóc đầy, biểu thị cuộc sống sung túc, khỏe mạnh, an khang thịnh vượng. Trong Nho giáo, 康 là trạng thái lý tưởng của xã hội và cá nhân.
Phiên âm
Phiên âm Hán-Việt: Khang (康)
Tên đệm phù hợp
Gợi ý tên đệm tương hợp với tên Khang và hành Mộc của chính tên này
Chưa biết mệnh của bé — chọn năm sinh ở phía trên để chấm lại theo đúng mệnh bé.
Nguyễn Hồng Khang
Màu hồng/đỏ, to lớn
Tên đệm Hồng khá phù hợp với hành Mộc của tên chính. Tạo sự hài hòa với tên chính.
Nguyễn Thiên Khang
Trời, bầu trời, thiên nhiên
Tên đệm Thiên khá phù hợp với hành Mộc của tên chính. Tạo sự hài hòa với tên chính.
Nguyễn Tuệ Khang
Trí tuệ, thông minh
Tên đệm Tuệ khá phù hợp với hành Mộc của tên chính. Tạo sự hài hòa với tên chính.
Nguyễn Trí Khang
Trí tuệ, thông minh
Tên đệm Trí khá phù hợp với hành Mộc của tên chính. Tạo sự hài hòa với tên chính.
Nguyễn Nhất Khang
Số một, nhất quán
Tên đệm Nhất khá phù hợp với hành Mộc của tên chính. Tạo sự hài hòa với tên chính.
Về cách tính điểm
Điểm kết hợp được tính dựa trên: độ tương hợp của tên đệm với hành của tên chính (40%), độ tương hợp của chính tên đó (60%), và bonus nếu tên đệm tương sinh với tên chính. Đây chưa phải điểm hợp mệnh bé — cần năm sinh mới tính được.